- Giới thiệu
- Thông số kỹ thuật
[DỊCH VỤ CHO THUÊ MÁY IN TẠI VNARENTAL – GIẢI PHÁP IN ẤN TỐI ƯU CHO DOANH NGHIỆP]
Với Canon iR1643i II việc in ấn của bạn sẽ trở nên đơn giản và hiệu quả hơn bao giờ hết
🚀 Hiệu suất vượt trội:
- Tốc độ in lên đến 43 trang/phút giúp bạn tiết kiệm thời gian và nâng cao năng suất.
- Thư viện Ứng dụng với các tính năng thông minh, cho phép in ấn, tùy chỉnh chỉ bằng một nút bấm.
📈 Tăng cường năng suất làm việc:
- Hỗ trợ quét hai mặt tự động nhanh chóng với bộ nạp tài liệu tiên tiến.
- Khay chứa giấy lớn và khả năng xử lý đa phương tiện phong phú, đảm bảo công việc in ấn diễn ra liền mạch.
🖥 Điều khiển dễ dàng với màn hình cảm ứng màu trực quan, cho phép tùy chỉnh các tác vụ chỉ trong vài chạm.
🔒 Bảo mật cao cấp: Giữ bí mật tài liệu của bạn với hệ thống mã hóa và kiểm soát truy cập tiên tiến, giúp bảo vệ các thông tin quan trọng của doanh nghiệp.
📱 Kết nối di động linh hoạt:Dễ dàng in, quét, hoặc gửi tài liệu từ thiết bị di động của bạn với các tùy chọn kết nối di động tiện lợi. Chỉ cần một ứng dụng, bạn có thể in tài liệu, ảnh và cả trang web từ bất kỳ đâu!
___________
Dịch vụ thuê máy tại chúng tôi gồm:
✔ Giao máy tận nơi, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng miễn phí
✔ Thiết bị luôn trong tình trạng hoạt động ổn định, chất lượng cao
✔ Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian thuê
✔ Linh hoạt về thời gian thuê: theo ngày, theo tháng, theo dự án…
✔ Linh hoạt về dịch vụ cho thuê: Thuê theo nhu cầu cụ thể (theo công suất, số hóa trọn gói...)
___________
👉 Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá:
☎️ Hotline tư vấn: 088 933 7676
📍 Địa chỉ văn phòng: Số 1B, Đường 30, Khu phố 2, Phường An Khánh, Thành Phố Thủ Đức, TP. HCM
📧 Email: cskh@vnarental.net
🌐 Website: https://vnarental.net/
___________
Thuê máy scan - Giải pháp tiết kiệm, tiện lợi, hiệu quả cho mọi nhu cầu số hóa tài liệu!
CANON IR 1643i | |
Loại máy | Máy in đen trắng đa chức năng A4 |
Chức năng chính | In, sao chụp, quét |
Màn hình điều khiển | Màn hình cảm ứng màu 5 inch TFT LCD WVGA |
Bộ nhớ | Tiêu chuẩn 1.0GB RAM |
Cổng giao tiếp kết nối | 1000Base-T/100Base-TX/10-Base-T, Wireless LAN (IEEE 802.11 b/g/n), NFC, Wi-Fi; USB 2.0 (Host) x2, USB 2.0 (Device) x1 |
Khả năng chứa giấy (A4, 80gsm) | Tiêu chuẩn: 650 tờ bao gồm (01 khay x 550 tờ/khay Cassette + 100 tờ khay tay) |
Dung lượng giấy ra (A4, 80 gsm) | 150 tờ |
Khổ giấy sử dụng | A4, B5, A5, A5R, A6 |
Định lượng giấy hỗ trợ | Khay cassette: 60-120 gsm; Khay tay: 60-199 gsm; |
Khay tay: 60-128gsm | |
Thời gian khởi động máy | 14 giây hoặc ít hơn |
Chế độ ngủ: 4 giây hoặc ít hơn | |
Kích thước (R x S x C) | 480 x 595 x 452 mm |
Trọng lượng | Khoảng 19 kg |
Nguồn điện | AC 220-240V:3.9A,50/60Hz |
Năng lượng tiêu thụ | Tối đa: Khoảng 1,420 W |
Thông số in | |
Thời gian in bản đầu tiên (A4) | 5,7 giây |
Tốc độ in | 43 trang/phút (A4) |
Độ phân giải in (dpi) | 600 x 600 |
Ngôn ngữ in | Tiêu chuẩn: UFR II LT, PCL 5/6 |
In trực tiếp | từ bộ nhớ USB, LPR |
Hệ điều hành | UFRII/PCL/PS: Windows®7/8.1/10/Server2008/Server2008 R2/Server2012/Server2012 R2/Server2016, Mac OS X (10.9 or later) |
Thông số sao chụp | |
Tốc độ sao chụp | 43 trang/phút (A4) |
Thời gian sao chụp bản đầu tiên (A4) | 6,0 giây |
Độ phân giải sao chụp (dpi) | 600 x 600 |
Sao chụp liên tục | 999 bản |
Độ thu phóng | 25% - 400% (1% tăng giảm) |
Thông số quét | |
Dung lượng chứa giấy khay nạp tài liệu | 50 tờ |
Kiểu quét | Network TWAIN Scan, Network Scan Utility |
Phương pháp quét | Chức năng gửi có sẵn trên cả hai kiểu máy cùng model Quét vào USB
Quét kéo TWAIN / WIA khả dụng trên cả hai kiểu máy |
Tốc độ scan | Quét 1 mặt (đen trắng /màu): 38/13 ipm ; Quét 2 mặt (đen trắng /màu): 70/26 ipm |
Độ phân giải quét | Tối đa : 600 x 600 dpi |
Hệ điều hành tương thích | Windows® 7/8.1 / 10/ Server200/ Server2008 R2/ Server2012/ Server2012 R2/ Server2016, Mac OS X (10.9 or later) |
Thông số gửi | |
Điểm đến | Quét sang E-mail/Internet FAX (SMTP), SMB, FTP |
Địa chỉ | LDAP (50)/Local (300)/quay số nhanh (281) |
Độ phân giải gửi (dpi) | Đẩy: 196 x 204 (I-FAX) 300 x 300 (email / SMB / FTP) Kéo: Tối đa. 9.600 x 9.600 |
Giao thức truyền thông | Tệp: FTP, SMB E-mail / I-Fax: SMTP, POP3, I-Fax (Đơn giản) |
Định dạng tệp | TIFF, JPEG, PDF |
Thông số bảo mật | |
Xác thực | Quản lý người dùng Department ID, uniFLOW Online Express |
Mạng | Lọc địa chỉ IP/Mac, IPSEC, Giao tiếp được mã hóa TLS, SNMP V3.0, IEEE 802.1X, IPv6, Xác thực SMTP, Xác thực POP trước SMTP |
Tài liệu | In ấn bảo mật, PDF được mã hóa, Chữ ký thiết bị |
Vật tư tiêu hao | |
Hộp mực | Toner T06 Black |
Dung lượng mực (độ phủ 6 %) | 20.500 tờ A4 |